Danh mục sản phẩm

Lượt xem: 2342

Dây đai Pet trơn

Mã sản phẩm : pett

KT:9mm - 12mm - 16mm - 19mm - 25mm

Liên hệ
Số lượng:

     Một loại dây đai thông thường được xác định qua các thông số:
            - Kích thước: Rộng (W) x Dày (T)
            - Bề mặt: Trơn hay Nhám

                                        


       BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY ĐAI PET

     

    Loại lực kéo thông thường

    Loại lực kéo cao

    Chiều rộng (mm)

    Chiều dầy

    (mm)

    Chiều dài

    (~m/kg)

    Ký hiệu

    Lực kéo đứt (N)

    Ký hiệu

    Lực kéo đứt (N)

    TT-090-060

    1830

    DNP-090-060H

    2160

    9.0

    0.6

    130

    TT-120-050

    2040

    DNP-120-050H

    2490

    12.0

    0.5

    120

    TT-120-060

    2450

    DNP-120-060H

    3020

    12.0

    0.6

    100

    TT-127-080

    3450

    DNP-127-080H

    4170

    12.7

    0.8

    75

    TT-155-080

    4300

    DNP-155-080H

    5180

    15.5

    0.8

    62

    TT-155-090

    4740

    DNP-155-090H

    5710

    15.5

    0.9

    55

    TT-160-080

    4350

    DNP-160-080H

    5330

    16.0

    0.8

    60

    TT-160-090

    4890

    DNP-160-090H

    5960

    16.0

    0.9

    53

    TT-160-100

    5500

    DNP-160-100H

    6570

    16.0

    1.0

    48

    TT-190-080

    5140

    DNP-190-080H

    6250

    19.0

    0.8

    50

    TT-190-100

    6400

    DNP-190-100H

    7860

    19.0

    1.0

    40

    TT-190-127

    8030

    DNP-190-127H

    10140

    19.0

    1.27

    32

    TT-250-100

    8150

    DNP-250-100H

    10410

    25.0

    1.0

    31

    Ghi chú:

                - Kết quả thử nghiệm được tính theo giá trị trung bình.
                - Khối lượng đơn vị số m/kg trên bảng áp dụng cho dây đai bề mặt trơn.

                - Tiêu chuẩn ASTM D-3950 được sử dụng để thử nghiệm và lựa chọn quy cách dây phù hợp.

                - Dây được cuộn thành cuộn, có lõi giấy đường kính 406mm hoặc 203mm.

                - Khối lượng mỗi cuộn từ 20 - 25kg.