Thùng Rác Nhựa 120L | Nhựa HDPE Cao Cấp
Kích thước đáy: 320 x 340 ± 10 mm | Dung tích: 120 Lít | Chất liệu: Nhựa HDPE cao cấp. Thiết kế bền bỉ, dễ dàng di chuyển, phù hợp cho gia đình, văn phòng và công cộng.
Vỏ Thùng Sơn Nhựa Nguyên Sinh 1L, 4L, 5L, 10L, 18L Giá Sỉ Tại Xưởng
Liên hệ nhận báo giá sỉ & VAT
Vỏ Thùng Đựng Dầu 20L Cao Cấp Giá Sỉ Tại Xưởng
Liên hệ nhận báo giá sỉ & VAT
Vỏ Thùng Nhựa Đựng Mỡ 20L (Φ325 x H380 mm)
Liên hệ nhận báo giá sỉ & VAT
Can Nhựa Vuông 5L Có Vạch Chia Tiện Lợi
Liên hệ nhận báo giá sỉ & VAT
Can Nhựa 20L Quai Chìm (270 x 250 x 450 mm)
Liên hệ nhận báo giá sỉ & VATKINH NGHIỆM CHỌN MUA PALLET NHỰA
21/05/2026Cách Phân Biệt Các Loại Nhựa Kỹ Thuật Chính Xác Nhất | Nhựa Thuận Thành
21/05/2026Nhựa POM (Delrin) – Giải pháp Nhựa Kỹ thuật Chịu lực & Chịu mài mòn cao
17/04/2024Thùng Nhựa Danpla – Giải Pháp Đóng Gói Tối Ưu & Tiết Kiệm Cho Doanh Nghiệp
11/04/2024Màng PE Quấn Hàng (Màng Chít) – Giải Pháp Đóng Gói & Bảo Vệ Hàng Hóa Tối Ưu
10/04/2024Hướng tới tương lai xanh cùng pallet nhựa Thuận Thành
10/04/2024Kích thước đáy: 320 x 340 ± 10 mm | Dung tích: 120 Lít | Chất liệu: Nhựa HDPE cao cấp. Thiết kế bền bỉ, dễ dàng di chuyển, phù hợp cho gia đình, văn phòng và công cộng.
Kích thước: 730 x 580 x 1100 mm | Dung tích: 240 Lít | Chất liệu: Nhựa HDPE cao cấp. Thiết kế nắp hở tiện dụng, độ bền cực cao, phù hợp cho không gian công cộng, nhà xưởng, bệnh viện.
• Dung tích: 90L | Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm
• Thiết kế: Nắp hở tiện dụng, dễ dàng bỏ rác.
• Ứng dụng: Công cộng, văn phòng, nhà xưởng, bệnh viện.
• Bản rộng: 12mm - 16mm - 19mm - 25mm
• Độ dày: 0.9 - 1.1mm | Trọng lượng: 20kg/cuộn
• Đặc điểm: Bề mặt láng mịn, độ bền kéo cao, tối ưu cho máy đóng đai tự động.
• Bản rộng: 9mm - 12mm - 15mm - 19mm
• Độ dày: 0.5mm - 1.0mm | Chất liệu: Nhựa PP chính phẩm
• Đặc điểm: Nhẹ, độ đàn hồi cao, giá thành tối ưu cho đóng gói.
• Bản rộng: 12mm - 16mm - 19mm - 25mm
• Độ dày: 0.9 - 1.1mm | Trọng lượng: 20kg/cuộn
• Đặc điểm: Bề mặt caro tăng độ bám, chịu lực cực tốt, thay thế đai thép.
• Thông số: Chịu nhiệt [-200 – 260]°C | Hệ số ma sát [0.05 - 0.1]
• Đặc điểm: Cách điện, tự bôi trơn, kháng hóa chất tuyệt đối, không mùi/vị.
• Ứng dụng: Máy bơm, van, thiết bị ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất.
• Quy cách: Dạng tấm (1mm - 50mm) | Dạng cây tròn (Phi 5 - 200mm)
• Đặc điểm: Khả năng chịu nhiệt cực tốt [-200 – 260]°C, hệ số ma sát thấp nhất
• Ứng dụng: Gioăng phớt chịu hóa chất, cách điện, linh kiện máy móc thực phẩm.
• Quy cách: Tấm (từ 5mm - 100mm) | Cây tròn (Phi 10 - 300mm)
• Đặc điểm: Độ cứng, độ bền cơ học cao, chịu mài mòn tốt, tự bôi trơn
• Ứng dụng: Bánh răng, bạc lót, gối đỡ, chi tiết máy trong môi trường chịu tải nặng.
• Quy cách: Dạng tấm (1mm - 100mm) | Dạng cây tròn (Phi 10 - 250mm)
• Màu sắc: Vàng trong (Phổ biến), Đỏ, Đen
• Đặc điểm: Độ đàn hồi vượt trội, chịu mài mòn và xé rách cực tốt, kháng dầu và hóa chất, chịu tải trọng nén cao.