Thùng Tròn 100L Công Nghiệp – Nhựa HDPE Siêu Bền, Giá Sỉ Tại Xưởng
Thùng tròn 100L công nghiệp là dòng sản phẩm chứa đựng cỡ vừa cao cấp được sản xuất trực tiếp tại nhà máy Nhựa Thuận Thành. Với kết cấu nhựa HDPE nguyên sinh dày dặn, sản phẩm đảm bảo độ dẻo dai, khả năng chịu lực va đập vượt trội và kháng hóa chất tuyệt đối, là lựa chọn tin cậy cho các nhà xưởng, trang trại và nhu cầu đời sống.
Thông Số Kỹ Thuật Thùng Tròn 100L
Ưu Điểm Vượt Trội Của Thùng Tròn HDPE 100L
-
Chịu lực và va đập tốt: Thành thùng dày dặn giúp sản phẩm chịu được tải trọng nén và va đập từ môi trường công nghiệp mà không bị biến dạng hay nứt vỡ.
-
Kháng thời tiết: Tích hợp chất chống UV giúp thùng bền bỉ, không bị giòn gãy hay phai màu dưới tác động của ánh nắng mặt trời và thời tiết khắc nghiệt.
-
Độ bền hóa học cao: Khả năng chịu được nước mặn, nước phèn và các hóa chất thông thường, rất thích hợp dùng trong sản xuất thủy hải sản hoặc xử lý nước.
-
Dễ dàng vệ sinh: Bề mặt trong và ngoài láng mịn giúp việc cọ rửa nhanh chóng, chống bám bẩn hiệu quả.
-
An toàn: Chất liệu nhựa chính phẩm không mùi, không độc hại, đảm bảo an toàn cho thực phẩm và nước sạch.
Ứng Dụng Đa Dạng
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi làm bể chứa nước sạch, thùng nuôi cá giống, thủy hải sản, hoặc chứa đựng nguyên liệu trong sản xuất công nghiệp và nông nghiệp.
LIÊN HỆ ĐẶT MUA SỐ LƯỢNG LỚN VỚI GIÁ SỈ TỐT NHẤT!
Quý khách hàng, đối tác có nhu cầu nhận báo giá sỉ thùng tròn 100L, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline: 0901.777.616 để được tư vấn kỹ thuật và nhận chính sách chiết khấu tốt nhất hôm nay!
Các loại kích thước khác:
| Ký hiệu |
Dung tích
(lít) |
Chiều cao
(cm) |
Đường kính miệng
(cm) |
Đường kính thân
(cm) |
VCC
M-53
M-100
M-150
M-200
M-250
M-350
M-400
M-450
M-500
M-750
M-800
M-1000
M-1000 (lùn)
M-1200
M-1500
M-1700
M-2000
M-2500
M-3000
M-3500
M-4000 |
-
53
100
150
200
250
350
400
450
500
750
800
1000
1000
1200
1500
1700
2000
2500
3000
3500
4000 |
43
28
43
42.5
53
76
84
41
61
81
87
77
94
80
50
72
84
75
85
82
110
108 |
58
56.5
65
76
75
78
85
128.5
113
114
126
135
135
148
181
178
175
198
216
234
220
251 |
54
49.5
57
66
67
62
67.7
113
86
88
99.5
112
118
118
160
157
157
177
192
211
198
215 |
